Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên phải, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên phải, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
TAI LIEU ON THI TN Tiếng Anh 2010

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Quí Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:18' 01-04-2010
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 445
Nguồn:
Người gửi: Lê Quí Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:18' 01-04-2010
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 445
Số lượt thích:
0 người
Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT
12: 2009-2010
Chào các em! Chúc Các em thành công trong các kỳ thi sắp tới, Tổ Tiếng Anh trường THPT Huỳnh Thúc kháng – Vạn Ninh xin ra mắt các em tập tài liệu ôn tập này nhằm hệ thống các điểm ngữ pháp cơ bản để các em tiện việc ôn tập, đồng các bài tập áp dụng cả hai hình thúc tự luận và trắc nghiệm để các em thực hành, chúc các em tự tin và luôn luôn làm chủ kiến thức và lập trường mạnh mẻ khi quyết định chọn phương án đúng.
Nội Dung ôn tập
Part I: Tenses
Giới thiệu các em về các thì cần ôn tập – Trình bày tổng quát về cách dùng thì trên timeline.
1. The Simple Present (Thì hiện tại đơn )
a. Form : ( Công thức )
- Khẳng định : I , We , You , They … ( S nhiều ) + V1 He , She , It ( S ít ) + V- s / es
- Phủ định : I , We , You , They .. + don`t Vo He , She , It … + doesn`t Vo
- Nghi vấn : Do + We , You , They .. + Vo … ? Does + He , She , It … + Vo … ?
b. Usage (Cách dùng ) :
- Diển tả một chân lí , một sự thật hiển nhiên .
Ex : The Earth goes round the sun / He is a doctor . / - Tom comes from England .
- Diển tả 1 thói quen hoặc 1 việc xảy ra thường xuyên ở hiện tại ( always , often = usually , sometimes = now and then , seldom , rarely , never, every ..... ) dùng để nhận biết.
Ex : He often goes to class late . / My mother gets up early every morning .
Note : Thêm – es vào sau những động từ tận cùng : o , s , x ,z ,sh , ch.
2 . The Present Continuous (Thì hiện tại tiếp diễn )
a. Form :
- Khẳng định : S + am / is / are + V –ing - Phủ định : S + am / is / are ( not ) + V -ing
- Nghi vấn : Are / I s + S + V-ing …. ? Ex: We are studying English now .
b. Usage ( Cách dùng ) :
- Diển tả một hành động đang tiếp diễn ở thời điểm nói ( ở hiện tại )
* Dấu hiệu nhận biết : now , right now = at once , at ( the / this / present ) time, at the moment, Ra lệnh ( Look ! Listen ! ) Ex : - She is listening to his teacher now
- Diễn tả 1 hành động sẽ xảy ra ở tương lai ( có kế hoạch từ trước )
Ex : She is getting married next year.
Note :* Be going to +Vo dùng để diển tả 1 hành động sắp xảy ra mà hiện tượng của nó đã xuất hiện hoặc 1 hành động tương lai có dự định trước .
Ex: The grey dark appears. It is going to rain.
3 . The Present Perfect (Thì hiện tại hoàn thành )
a. Form :
- Khẳng định : S + has / have + V3 , ed - Phủ định : S + has / have ( not ) V3 , ed
- Nghi vấn : Has / Have + S + V3 , ed ?
b. Usage ( Cách dùng ) :
Diển tả một hành động vừa mới xảy ra hoặc xảy ra không rõ thời gian (thường đi kèm với các từ just , recently = lately, not .. yet, ever, never, aleady )
Ex : We haven’t finished our homework yet .
Diển tả 1 hành động : Bắt đầu từ quá khứ … kéo dài đến hiện tại …. có khả năng tiếp tục ở tương lai ( thường đi với các từ since , for ) Ex : - They have lived here for ten years .
Ngoài ra còn có một số cụm từ chỉ thời gian như : so far = until now = up to now ,how long .. ? It is the first / second / third … time, twice / many / three…. times.
Note : For ( many, several, 2, 3 / . + times, years, months or a long time = ages ) # since ( last week .. )
4. The Simple Past (Thì quá khứ đơn )
a. Form :
- Khẳng định : S + V2,ed … ( Tobe : was / were ) - Phủ định : S + did not Vo ….
- Nghi vấn : Did + S + Vo ….. ?
b. Usage :
 








Các ý kiến mới nhất