HỒN VIỆT

thời gian không trở lại

mời khách dùng trà

thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Nhắn tin - trao đổi

ý đẹp lời hay

tìm kiếm

điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác
Biểu Quyêt

liên kết trang web

Ảnh ngẫu nhiên

Images_118.jpg Diendanhaiduongcom19072_2.jpg HINH_285__DONG_CO_4_KY.swf Flachs_chuc_mung_nam_mois.swf Happy_New_Yer_2013.swf Khuc_nhac_noel.swf Phim_Ngoc_Anh.swf Mua_xuan_nho_nho___Thanh_Hai.swf Mung_tuoi_em.jpg Chuc_xuan_2.swf Flash_nam_moi.swf 1.jpg Cay_thong_Noel1.jpg A.swf Chuc_mung_thay.swf JQGmAAjEZoU.swf Lang_hoa.jpg Phu_nu.swf Thank_you_.swf Anh_ghep.jpg

báo mới

thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • free counters

    từ điển trực tuyến




    Tra theo từ điển:



    bộ sưu tập hoa lan

    Sắp xếp dữ liệu

    CÁC THÀNH VIÊN VIOLET

    Menu chức năng 1

    Menu chức năng 2

    Menu chức năng 3

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên phải, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    TAI LIEU ON THI TN Tiếng Anh 2010

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Quí Hùng (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:18' 01-04-2010
    Dung lượng: 1.1 MB
    Số lượt tải: 445
    Số lượt thích: 0 người


    Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT
    12: 2009-2010

    Chào các em! Chúc Các em thành công trong các kỳ thi sắp tới, Tổ Tiếng Anh trường THPT Huỳnh Thúc kháng – Vạn Ninh xin ra mắt các em tập tài liệu ôn tập này nhằm hệ thống các điểm ngữ pháp cơ bản để các em tiện việc ôn tập, đồng các bài tập áp dụng cả hai hình thúc tự luận và trắc nghiệm để các em thực hành, chúc các em tự tin và luôn luôn làm chủ kiến thức và lập trường mạnh mẻ khi quyết định chọn phương án đúng.

    Nội Dung ôn tập
    
    Part I: Tenses
    Giới thiệu các em về các thì cần ôn tập – Trình bày tổng quát về cách dùng thì trên timeline.




    1. The Simple Present (Thì hiện tại đơn )
    a. Form : ( Công thức )
    - Khẳng định : I , We , You , They … ( S nhiều ) + V1 He , She , It ( S ít ) + V- s / es
    - Phủ định : I , We , You , They .. + don`t Vo He , She , It … + doesn`t Vo
    - Nghi vấn : Do + We , You , They .. + Vo … ? Does + He , She , It … + Vo … ?
    b. Usage (Cách dùng ) :
    - Diển tả một chân lí , một sự thật hiển nhiên .
    Ex : The Earth goes round the sun / He is a doctor . / - Tom comes from England .
    - Diển tả 1 thói quen hoặc 1 việc xảy ra thường xuyên ở hiện tại ( always , often = usually , sometimes = now and then , seldom , rarely , never, every ..... ) dùng để nhận biết.
    Ex : He often goes to class late . / My mother gets up early every morning .
    Note : Thêm – es vào sau những động từ tận cùng : o , s , x ,z ,sh , ch.
    2 . The Present Continuous (Thì hiện tại tiếp diễn )
    a. Form :
    - Khẳng định : S + am / is / are + V –ing - Phủ định : S + am / is / are ( not ) + V -ing
    - Nghi vấn : Are / I s + S + V-ing …. ? Ex: We are studying English now .
    b. Usage ( Cách dùng ) :
    - Diển tả một hành động đang tiếp diễn ở thời điểm nói ( ở hiện tại )
    * Dấu hiệu nhận biết : now , right now = at once , at ( the / this / present ) time, at the moment, Ra lệnh ( Look ! Listen ! ) Ex : - She is listening to his teacher now
    - Diễn tả 1 hành động sẽ xảy ra ở tương lai ( có kế hoạch từ trước )
    Ex : She is getting married next year.
    Note :* Be going to +Vo dùng để diển tả 1 hành động sắp xảy ra mà hiện tượng của nó đã xuất hiện hoặc 1 hành động tương lai có dự định trước .
    Ex: The grey dark appears. It is going to rain.
    3 . The Present Perfect (Thì hiện tại hoàn thành )
    a. Form :
    - Khẳng định : S + has / have + V3 , ed - Phủ định : S + has / have ( not ) V3 , ed
    - Nghi vấn : Has / Have + S + V3 , ed ?
    b. Usage ( Cách dùng ) :
    Diển tả một hành động vừa mới xảy ra hoặc xảy ra không rõ thời gian (thường đi kèm với các từ just , recently = lately, not .. yet, ever, never, aleady )
    Ex : We haven’t finished our homework yet .
    Diển tả 1 hành động : Bắt đầu từ quá khứ … kéo dài đến hiện tại …. có khả năng tiếp tục ở tương lai ( thường đi với các từ since , for ) Ex : - They have lived here for ten years .
    Ngoài ra còn có một số cụm từ chỉ thời gian như : so far = until now = up to now ,how long .. ? It is the first / second / third … time, twice / many / three…. times.
    Note : For ( many, several, 2, 3 / . + times, years, months or a long time = ages ) # since ( last week .. )
    4. The Simple Past (Thì quá khứ đơn )
    a. Form :
    - Khẳng định : S + V2,ed … ( Tobe : was / were ) - Phủ định : S + did not Vo ….
    - Nghi vấn : Did + S + Vo ….. ?
    b. Usage :
     
    Gửi ý kiến

    Thử code

    BANG THU CODE

    BẢNG THỬ CODE

    Xoá