HỒN VIỆT

thời gian không trở lại

mời khách dùng trà

thành viên trực tuyến

2 khách và 0 thành viên

Nhắn tin - trao đổi

ý đẹp lời hay

tìm kiếm

điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác
Biểu Quyêt

liên kết trang web

Ảnh ngẫu nhiên

Images_118.jpg Diendanhaiduongcom19072_2.jpg HINH_285__DONG_CO_4_KY.swf Flachs_chuc_mung_nam_mois.swf Happy_New_Yer_2013.swf Khuc_nhac_noel.swf Phim_Ngoc_Anh.swf Mua_xuan_nho_nho___Thanh_Hai.swf Mung_tuoi_em.jpg Chuc_xuan_2.swf Flash_nam_moi.swf 1.jpg Cay_thong_Noel1.jpg A.swf Chuc_mung_thay.swf JQGmAAjEZoU.swf Lang_hoa.jpg Phu_nu.swf Thank_you_.swf Anh_ghep.jpg

báo mới

thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • free counters

    từ điển trực tuyến




    Tra theo từ điển:



    bộ sưu tập hoa lan

    Sắp xếp dữ liệu

    CÁC THÀNH VIÊN VIOLET

    Menu chức năng 1

    Menu chức năng 2

    Menu chức năng 3

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên phải, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    de thi thu DH 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Quí Hùng (trang riêng)
    Ngày gửi: 06h:29' 10-04-2011
    Dung lượng: 96.5 KB
    Số lượt tải: 118
    Số lượt thích: 0 người

    ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC – CAO ĐẲNG LẦN 6
    Môn: Sinh học
    Đề gồm: 57 câu
    Thời gian làm bài: 90 phút
    1: Nguyên tắc bổ sung có tầm quan trọng với cơ chế di truyền sau:
    1. Nhân đôi AND 2. Hình thành mạch đơn 3. Phiên mã 4. Mở xoắn 5. Dịch mã
    A. 1,2,3 B. 1, 3, 4 C. 1, 3, 5 D. 2, 3, 4
    2: Giả sử một đơn vị nhân đôi (vòng tái bản) của sinh vật nhân thực có 30 phân đoạn Okazaki thì sẽ cần bao nhiêu đoạn mồi cho việc nhân đôi chính đơn vị nhân đôi đó?
    A.30 B.31 C.32 D.60
    3: Khi phân tử acridin chèn vào mạch mới đang tổng hợp sẽ gây ra dạng đột biến gen nào sau đây?
    A. Mất một cặp Nu B. Thêm một cặp Nu C. Đảo một cặp Nu D.Thay thế một cặp Nu.
    4: Tỉ lệ các loại giao tử ABD tạo ra từ kiểu gen Aa(Bd/bD) với f = 40% là:
    A.40% B.20% C.25% D.12,5%
    5: Hiện tượng các gen thuộc những lôcut khác nhau cùng tác động quy định một tính trạng được gọi là:
    A. gen trội lấn áp gen lặn B. tính đa hiệu của gen. C. tương tác gen không alen. D. liên kết gen.
    Câu6: Tỉ lệ các loại giao tử được tạo ra từ kiểu gen ABD/abd ,chỉ có Aa hoán vị gen với tần số 20% là:
    A. 25% ABD; 25% abd; 25% Abd; 25% aBD. B. 40% Abd; 40%aBD; 10%ABD; 10%abd.
    C. 30%Abd; 30%abD; 20%AbD; 20%aBd. D. 40%ABD; 40%abd; 10%Abd; 10%aBD.
    7: Theo quan niệm hiện nay, quần thể được xem là đơn vị tiến hoá cơ sở bởi vì:
    A. nó là đơn vị tồn tại thực của loài trong tự nhiên.
    B. nó là đơn vị sinh sản của loài trong tự nhiên.
    C. nó vừa là đơn vị tồn tại vừa là đơn vị sinh sản của loài.
    D. nó là một hệ gen mở, có một vốn gen đặc trưng chung.
    8: Nếu tiến hành các phép lai giữa cá thể dị hợp kép với nhau cho ra thế hệ lai có tỷ lệ KH 3:1 và KG 1:2:1; điều đó chứng tỏ các gen liên kết với nhau và kiểu gen bố mẹ là:
    A. AB/ab x AB/ab B. Ab/aB x Ab/aB C. AB/ab x Ab/aB D. một trong các phép lai trên.
    9: ở một quần thể lưỡng bội ngẫu phối, xét một gen trên NST thường có 3 alen khác nhau. Theo nguyên tắc có thể có tối đa bao nhiêu kiểu gen khác nhau và bao nhiêu kiểu gen dị hợp tử?
    A. Tổng số kiểu gen là 5; số kiểu gen dị hợp tử là 3. B.Tổng số kiểu gen là 6 ; số kiểu gen dị hợp tử là 2.
    C. Tổng số kiểu gen là 6; số kiểu gen dị hợp tử là3. D. Tổng số kiểu gen là 5; số kiểu gen dị hợp tử là 2.
    10: Quần thể có thành phần kiểu gen nào dưới đây là ở trạng thái cân bằng?
    A. 0,5AA; 0,25Aa ;0,25aa B. 0,25AA:0,5Aa:0,25aa C. 0,33AA:0,34Aa:0,33aa D. 0,25AA:0,25Aa:0,5aa
    11: trong nghiên cứu di truyền người, phương pháp nào dưới đây được coi là ra đời sớm hơn cả?
    A. nghiên cứu phả hệ. B. nghiên cứu tế bào.
    C. nghiên cứu trẻ đồng sinh. C. nghiên cứu di truyền phân tử.
    12: Đacuyn đã rất thành công khi dùng thuật ngữ nào trong học thuyết tiến hoá của mình?
    A. Chọn lọc tự nhiên. B. Chọn lọc nhân tạo.
    C. Đấu tranh sinh tồn D. Sự sống sót của những dạng thích nghi nhất
    13: Trên phương diện tiến hoá, sinh giới tồn tại thể hiện nổi bật ở hai dấu hiệu nào dưới đây.
    A.
     
    Gửi ý kiến

    Thử code

    BANG THU CODE

    BẢNG THỬ CODE

    Xoá